|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết : - Bán buôn hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh như : Xà phòng, nước giặt, hóa mỹ phẩm, đồ gia dụng vệ sinh
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
( Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
- Bán buôn đồ bảo hộ lao động
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết : - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
( Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Bán buôn trang phục, giày dép, găng tay bảo hộ lao động, mũ nhựa, kính bảo hộ, và các phương tiện bảo vệ khác
( Loại trừ mặt hàng nhà nước cấm và loại trừ hoạt động đấu giá )
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết : - Bán lẻ
- Bán lẻ tổng hợp
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết : - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết : - Bán lẻ trang phục, giày dép, găng tay bảo hộ lao động, mũ, kính bảo hộ
( Trừ bán lẻ vàng miếng, tem và tiền kim khí)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
( Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
(Điều 8 Nghị định Số: 158/2024/NĐ-CP ngày 18/12/2024 quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|