|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Sản xuất bao bì từ plastic
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa ;
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: - Sản xuất bánh kẹo, mứt;
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: - Sản xuất, chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt;
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1811
|
In ấn
Chi tiết: - In (trừ in quảng cáo);
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm dệt (bao bì);
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: - Sản xuất, may mặc trang phục, quần áo (trừ quần áo da và lông thú);
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: - Sản xuất sợi và dệt vải;
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: Sấy khô nông sản
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
-Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|