|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện); Bán buôn máy thu nạp năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trời; Pin năng lượng mặt trời; Bán buôn Pin năng lượng gió; Bán buôn máy dụng cụ, máy móc cơ điện công nghiệp, mô tơ điện, hộp giảm tốc.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Không bao gồm hoạt động đấu giá).
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn lắp đặt hệ thống pin, điện thu nạp năng lượng mặt trời, năng lượng gió, cung cấp dịch vụ, giải pháp kỹ thuật trong lĩnh vực tiết kiệm năng lượng, hệ thống năng lượng tái tạo, hệ thống điện, nhiệt, chiếu sáng hiệu suất cao.
|
|
2611
|
Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy; Lắp đặt công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp , công trình giao thông, công trình thủy lợi; Thi công và lắp đặt máy thu nạp năng lượng mặt trời, Pin năng lượng mặt trời; Thi công và lắp đặt máy thu nạp năng lượng gió, Pin năng lượng gió (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở).
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình điện - điện tử - viễn thông - tin học. Xây dựng, sửa chữa công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp; xây dựng các công trình cấp - thoát nước - xử lý môi trường; thi công các công trình điện, đường dây và trạm biến áp đến 35KV.
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: sản xuất điện mặt trời, điện gió.
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|