|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ đại lý tàu biển;
- Gửi hàng, giao nhận hàng hóa (Không bao gồm dịch vụ bưu chính);
- Đại lý làm thủ tục hải quan;
- Logistics;
- Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên dường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa;
- Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động hàng không)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định;
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ;
- Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5310
|
Bưu chính
Chi tiết: Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh và dịch vụ bưu chính quốc tế
|
|
5320
|
Chuyển phát
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán, tài chính và bảo hiểm)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
- Uỷ thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;
- Dịch vụ thương mại điện tử.
|