|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Làm sạch mặt bằng xây dựng; Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá; Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng (Loại trừ hoạt động nổ mìn) theo quy định tại Điều 108 Luật Xây Dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng theo Điều 30, Điều 31, Điều 32, Điều 33 Luật Điện Lực năm 2024.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước: thiết bị cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh;
- Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hòa không khí: Thiết bị thông gió, làm lạnh hoặc điều hòa không khí, lắp đặt hệ thống ống dẫn điều hòa không khí.
(theo quy định tại Điều 4, Điều 6 Luật Luật Xây Dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Cửa cuốn, cửa tự động
(theo quy định tại Điều 4, Điều 6 Luật Luật Xây Dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng tất cả các loại nhà để ở như: nhà cho một hộ gia đình theo Điều 79, Điều 93, Điều 107 Luật Xây Dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
|
|
4311
|
Phá dỡ
Chi tiết: Tháo dỡ các toà nhà và các công trình khác theo quy định tại Điều 118 Luật Xây Dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết:
- Mạ, đánh bóng kim loại....;
- Phủ á kim như: Tráng men, sơn mài...;
- Mài, đánh bóng kim loại; Khoan, tiện, nghiền, mài, bào, đục, cưa, đánh bóng, hàn, nối... các phần của khung kim loại;
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác theo quy định tại Điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản theo Luật Kinh doanh Bất động sản năm 2023.
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản theo Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc theo quy định tại Điều 33 Luật Kiến Trúc năm 2019.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển như dàn giáo, bệ
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh theo Điều 28 Luật thương mại 2005, sửa đổi bổ sung năm 2025.
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn sát, thép;
- Bán buôn kim loại khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết:
- Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác.
- Lắp đặt thiết bị nội thất
- Hoạt động hoàn thiện bên trong công trình như: Làm trần, ốp gỗ tường, hoặc vách ngăn di chuyển được.
(theo quy định tại Điều 4, Điều 6 Luật Luật Xây Dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020)
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc;
- Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước
- Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo.
(theo quy định tại Điều 4, Điều 6 Luật Luật Xây Dựng năm 2014, sửa đổi bổ sung năm 2020)
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết:
- Sản xuất ống, vòi và các đồ làm mối nối bằng sắt đúc;
- Sản xuất ống thép không mối nối và ống thép qua đúc li tâm;
- Sản xuất đồ làm mối nối ống, vòi bằng thép đúc
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo...);
- Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng;
- Vách ngăn phòng bằng kim loại
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: Rèn, dập, ép, cán kim loại
|