|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Bao gồm sản xuất các loại quần áo may sẵn hoặc may đo
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, đồ dùng gia đình từ gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn giải pháp công nghệ sạch, thiết kế hệ thống sản xuất thân thiện môi trường
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Thu gom, vận hành hệ thống xử lý nước thải
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Thu hồi phụ phẩm từ gỗ và tinh bột sắn để chế biến thành viên nén năng lượng hoặc phân bón hữu cơ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Loại trừ bán buôn vũ khí, hệ thống vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết: Chuyên sản xuất các sản phẩm may mặc bằng phương pháp đan hoặc móc như áo len, áo nỉ và các sản phẩm tương tự.
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Các hoạt động như tẩy trắng, nhuộm, in họa tiết, làm bóng vải.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn quần áo, hàng may mặc khác, chỉ khâu, chỉ thêu và các loại phụ liệu dệt may.
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|