|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Gia công hàng may mặc, xuất khẩu hàng dệt may
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Gia công, chế tạo hàng tiêu dùng, quà tặng, đồ lưu niệm xuất khẩu
|
|
4751
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
Loại trừ:
- Bán lẻ rèm và rèm lưới được phân vào nhóm 47530 (Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn);
- Bán lẻ ô dù che nắng được phân vào nhóm 4759 (Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu);
- Bán lẻ hàng may mặc được phân vào nhóm 47711 (Bán lẻ hàng may mặc).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|