0111450300 - CÔNG TY CỔ PHẦN HT NUTRILIFE PHARMA

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0111450300
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN HT NUTRILIFE PHARMA
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Số 44, phố Hoàng Ngân, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Ngày cập nhật:
17:06:09 7/4/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4632 Bán buôn thực phẩm
(trừ hoạt động đấu giá)
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
1020 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1102 Sản xuất rượu vang
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1076 Sản xuất chè
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1105 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1811 In ấn
Chi tiết: Trừ các loại hình nhà nước cấm
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ hoạt động đấu giá)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ loại Nhà nước cấm và trừ hoạt động đấu giá)
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
(trừ hoạt động đấu giá)
4633 Bán buôn đồ uống
(trừ hoạt động đấu giá)
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
(trừ hoạt động đấu giá)
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
(trừ hoạt động đấu giá)
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
(trừ hoạt động đấu giá)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc (Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016); - Bán buôn trang thiết bị y tế (Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
(trừ hoạt động đấu giá)
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
(trừ hoạt động đấu giá)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
(trừ hoạt động đấu giá)
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(trừ hoạt động đấu giá)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ hoạt động đấu giá)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ hoạt động đấu giá)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động đấu giá)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu và trừ hoạt động đấu giá)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ hoạt động đấu giá)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động bán buôn đá quý và các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa cấm kinh doanh; trừ hoạt động đấu giá)
4690 Bán buôn tổng hợp
(trừ mặt hàng Nhà nước cấm và trừ hoạt động đấu giá)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ hoạt động đấu giá)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ hoạt động đấu giá)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4762 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ hoạt động đấu giá) (loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí)
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ hoạt động đấu giá)
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(trừ hoạt động đấu giá)
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(trừ hoạt động đấu giá)
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 6, Điều 7 Nghị định Số: 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 về Quy định về hoạt động vận tải đường bộ)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 8, 14 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Vận tải hàng hóa bằng xe có động cơ loại khác
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Loại trừ kho ngoại quan)
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640 Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng kinh doanh của Công ty (Không gồm các hoạt động Dịch vụ báo cáo Tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập; Dịch vụ lấy lại tài sản)
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: - Phòng khám đa khoa (Quy định theo Điều 42 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của luật khám bệnh, chữa bệnh) - Phòng khám chuyên khoa (Quy định theo Điều 43 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của luật khám bệnh, chữa bệnh)

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!