|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4311
|
Phá dỡ
Loại trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động Nhà nước cấm
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Loại trừ hoạt động đấu giá và hoạt động Nhà nước cấm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ kiến trúc
(Điều 19, 21, 28, 31, 33 Luật Kiến trúc 2019)
- Khảo sát xây dựng
(Điều 83, 102 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Thiết kế quy hoạch xây dựng
(Điều 94, 103 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
(Điều 94, 104 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng
(Điều 94, 107 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
- Kiểm định xây dựng
(Điều 94, 108 Nghị định 175/2024/NĐ-CP)
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Loại trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2593
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Loại trừ hoạt động Nhà nước cấm
|
|
2818
|
Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
|
|
2819
|
Sản xuất máy thông dụng khác
|
|
2822
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
2824
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|