|
9610
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
Chi tiết: Dịch vụ giặt ủi công nghiệp; dịch vụ giặt ủi cho bệnh viện, cơ sở y tế; dịch vụ giặt ủi khử khuẩn cho bệnh viện, cơ sở y tế; dịch vụ giặt ủi nhà hàng, khách sạn, khu lưu trú; dịch vụ giặt ủi cho nhà máy, xí nghiệp, trường học; giặt phòng sạch.
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất các loại khăn bông, áo choàng tắm, màn, rèm, chăn, drap, áo gối… và các sản phẩm dệt gia dụng khác
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
(không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan và gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|