|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
(không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn chứng khoán và không bao gồm hoạt động của công ty luật, văn phòng luật sư, tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
5819
|
Hoạt động xuất bản khác
- Danh mục chỉ dẫn và địa chỉ, như danh mục thư, niên giám điện thoại;
- Các sách hướng dẫn và các tài liệu khác liên quan đến hoạt động của Công ty;
- Catalog; ảnh, bản khắc và bưu thiếp; thiệp chúc mừng; lịch; mẫu đơn; áp phích quảng cáo; các bản sao chép tác phẩm nghệ thuật; tài liệu quảng cáo và các tài liệu khác;
- Các con số thống kê hoặc các thông tin khác;
- Tệp dữ liệu/cơ sở dữ liệu mà không kèm theo dịch vụ xử lý dữ liệu.
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
6039
|
Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Lập trình máy tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động liên quan
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Chi tiết: Dịch vụ chuẩn bị dữ liệu.
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (theo Khoản 6 Điều 1 Nghị định 85/2021/NĐ-CP)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
|
|
7430
|
Hoạt động phiên dịch
(không bao gồm dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài hoặc từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt để công chứng)
|
|
7491
|
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Hoạt động môi giới thương mại, tức là sắp xếp việc mua và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm các ngành nghề, không kể môi giới bất động sản;
- Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...);
- Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
Tổ chức các chương trình khách hàng thân thiết
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8220
|
Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Hoạt động tư vấn giáo dục
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(trừ các hoạt động tôn giáo và các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
|
|
9640
|
Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
|
|
9690
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Chi tiết: Tổ chức các buổi lễ hoặc lễ kỷ niệm cá nhân, ví dụ như lễ cưới, sinh nhật...
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
(trừ Cho thuê lại lao động và Cung ứng nguồn nhân lực khác làm việc ở nước ngoài)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm (Điều 28, Luật việc làm 2025)
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
(trừ cho thuê lại lao động)
|