|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
(trừ tư vấn pháp luật)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ kiến trúc bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; thiết kế kiến trúc cảnh quan; thiết kế nội thất; đánh giá kiến trúc công trình; thẩm tra thiết kế kiến trúc;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Kiểm định xây dựng;
- Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền, móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình...)
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật;
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát, thi công hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát, thi công công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;
- Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy;
- Hoạt động tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy;
- Tư vấn về lập hồ sơ mời thầu;
- Đánh giá hồ sơ dự thầu;
- Tư vấn đấu thầu;
- Hoạt động đo đạc và bản đồ;
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước;
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, quan trắc tác động của môi trường tới chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng đô thị và nông thôn;
- Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm;
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ, gồm: môi giới chuyển giao công nghệ; tư vấn chuyển giao công nghệ; đánh giá công nghệ; thẩm định giá công nghệ; giám định công nghệ; xúc tiến chuyển giao công nghệ.
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(loại trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Thi công, lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Hệ thống phòng cháy và chữa cháy; thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động; dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung; hệ thống camera giám sát, hệ thống báo động chống trộm;
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Hoạt động thiết kế đồ họa;
- Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3315
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
9622
|
Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
|
|
9623
|
Dịch vụ spa và xông hơi
|
|
9700
|
Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Chi tiết: Cho thuê hoa và cây cảnh; Cho thuê thiết bị tổ chức sự kiện, bao gồm cả lều trại.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng;
- Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng;
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng khác được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh (trừ cho thuê tài chính)
|
|
6920
|
Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ kế toán;
- Cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế.
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
5231
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
Chi tiết:
- Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa;
- Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường bộ, đường biển và hàng không;
- Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng.
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển;
- Hoạt động logistics, lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
- Hoạt động của đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, ô tô, duy thuyền.
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Đại lý bảo hiểm.
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc;
- Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước;
- Khoan nguồn nước, khoan giếng;
- Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông...,
- Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác;
- Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp;
- Xây dựng các bức tường chống ồn dọc theo những con đường;
- Lắp đặt nội thất đường phố;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
- Cho thuê cần trục có người điều khiển.
- Các hoạt động chuyên dụng nhằm bảo tồn, sửa chữa và phục hồi di sản văn hóa đã được xây dựng.
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết:
- Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ;
- Dịch vụ bãi đỗ xe: Trông giữ phương tiện giao thông đường bộ; bảo dưỡng, sửa chữa phương tiện giao thông đường bộ; cung cấp nhiên liệu, năng lượng cho phương tiện giao thông đường bộ; dịch vụ khác theo quy định của pháp luật;
- Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ;
- Dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe ô tô.
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(trừ bốc xếp hàng hóa tại cảng hàng không)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa. (trừ: đại lý chứng khoán, môi giới tài chính, chứng khoán, bảo hiểm, hoạt động đấu giá).
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ mã vạch;
- Dịch vụ in mã vạch;
- Dịch vụ thu tiền đỗ xe;
- Hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động;
- Hỗ trợ đăng ký xe cơ giới;
- Hoạt động dịch vụ di chuyển;
- Quản lý gói quà tặng hoạt động giải trí;
- Hoạt động phát hành và xử lý phiếu giảm giá;
- Đọc mức tiêu thụ nhiệt và nước nóng, bao gồm phân bổ chi phí;
- Quản lý các chương trình khách hàng thân thiết;
- Bán combo du lịch/ tua du lịch trọn gói: hình thức phân phối dịch vụ liên quan đến du lịch nhưng là dịch vụ tạm hoãn, có thể thuộc bất kỳ loại nào như khách sạn, nhà hàng, dịch vụ chăm sóc, hoạt động giải trí...
- Nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;
- Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn đầu tư;
- Hoạt động tư vấn mua bán và sáp nhập doanh nghiệp (trừ tư vấn pháp luật)
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8240
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết:
- Dạy âm nhạc, ví dụ như dạy piano và dạy các môn âm nhạc khác;
- Dạy hội hoạ;
- Dạy nhảy;
- Dạy kịch;
- Dạy mỹ thuật;
- Dạy nghệ thuật biểu diễn;
- Dạy nhiếp ảnh.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng.
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khóa học về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Các khóa học về chăm sóc sức khỏe;
- Các khóa học về thư giãn;
- Các khóa học về cuộc sống gia đình, ví dụ như khóa học về cha mẹ và con cái,..
- Các khóa đào tạo về kỹ năng sống.
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục;
- Hoạt động tư vấn liên quan đến nghề nghiệp và việc làm;
- Hoạt động đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục;
- Hoạt động đánh giá việc kiểm tra giáo dục;
- Tổ chức các chương trình trao đổi học sinh;
- Tư vấn du học;
- Phát triển chương trình giảng dạy;
- Hoạt động chuyên môn và phục hồi năng lực đánh giá khả năng học tập.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán buôn đồ trang trí nội thất;
- Bán buôn đồ điện gia dụng;
- Bán buôn thiết bị, dụng cụ nhà bếp;
- Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
- Bán buôn đồ gia dụng, đồ dùng khác cho gia đình.
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4769
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
(trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết:
- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống;
- Cung cấp suất ăn theo hợp đồng;
- Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp.
(trừ cung cấp suất ăn hàng không)
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết:
- Sản xuất nước ép từ rau quả;
- Chế biến và bảo quản rau quả khác.
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1073
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất súp và nước xuýt;
- Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ;
- Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt;
- Sản xuất dấm;
- Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo;
- Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi.
- Sản xuất các loại trà dược thảo;
- Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm;
- Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo;
- Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm khác.
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng miếng, kim loại, quặng kim loại Nhà nước cấm).
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ các loại thuốc lá mới như thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Bán buôn thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng;
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy hải sản, rau, trái cây, thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, cà phê, chè đường, sữa, kem, bánh mứt, kẹo, gia vị và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Bán buôn nước rau ép, nước quả ép;
- Bán buôn thực phẩm khác.
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt;
- Bán lẻ thủy hải sản;
- Bán lẻ rau, trái cây;
- Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường, sữa, kem, bánh, mứt, kẹo, gia vị và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
- Bán lẻ nước rau ép, nước quả ép;
- Bán lẻ thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng;
- Bán lẻ thực phẩm khác.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết:
- Phân phối, bán buôn rượu, bia;
- Bán buôn đồ uống không có cồn;
- Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết:
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác;
- Bán buôn hoa và cây;
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản;
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác;
- Bán buôn động vật sống.
(trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy định và các loại động vật quý hiếm cấm mua bán theo quy định của pháp luật)
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ rượu, bia;
- Bán lẻ đồ uống không chứa cồn;
- Bán lẻ nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết:
- Cho thuê ô tô;
- Cho thuê xe mô tô;
- Cho thuê xe có động cơ khác.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép;
- Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa;
- Bán buôn hóa chất;
- Bán buôn phương tiện, thiết bị, dụng cụ cứu nạn, cứu hộ;
- Bán buôn phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy;
- Bán buôn phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm.
- Bán buôn đồ bảo hộ lao động;
- Bán buôn đồ dùng, trang thiết bị trường học;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường).
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(trừ hàng hóa Nhà nước cấm)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ hàng hóa Nhà nước cấm)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(trừ đấu giá)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ đấu giá)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(trừ đấu giá)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
(trừ đấu giá)
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
(trừ đấu giá)
|
|
4783
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
(trừ đấu giá)
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ phương tiện, thiết bị, dụng cụ cứu nạn, cứu hộ;
- Bán lẻ phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy.
- Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than nhiên liệu dùng trong gia đình;
- Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại;
- Bán lẻ xe đạp và phụ tùng;
- Bán lẻ hàng hóa mới khác (trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu, súng, đạn, tem, tiền kim khí, di vật, cổ vật Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(trừ đấu giá)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
|
|
5530
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Môi giới bất động sản.
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Tư vấn bất động sản, quản lý bất động sản.
|
|
9319
|
Hoạt động thể thao khác
Chi tiết:
- Hoạt động của các nhà sản xuất các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở vật chất;
- Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao;
- Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến tổ chức các sự kiện thể thao trực tiếp.
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
(trừ các hoạt động Nhà nước cấm)
|