|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
hi tiết: - Bán buôn vải; - Bán buôn chăn, màn, rèm, ga trải
giường, gối và hàng dệt khác; - Bán buôn hàng may mặc; - Bán buôn giày, dép.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
hi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ
cốc khác - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm
thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu
khác (trừ gỗ, tre, nứa)
(Không bao gồm nông, lâm sản và động
vật mà pháp luật cấm, hạn chế kinh
doanh)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại Nhà nước cấm)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
hi tiết: - Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn
điện; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng
nội thất tương tự; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ,
thủy tinh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại
chưa được phân vào đâu.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Loại trừ: Dịch vụ lấy lại tài sản; dịch vụ báo cáo toà án hoặc ghi tốc ký; hoạt động đấu giá độc lập)
(Điều 25 Luật Thương mại 2005)
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
hi tiết: - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội
thất tương tự trong gia đình, văn phòng,
cửa hàng; - Bán buôn thảm, đệm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
hi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và
giả da khác; - Bán buôn đồ điện gia dụng; - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
chưa được phân vào đâu
|
|
1311
|
Sản xuất sợi
|
|
1312
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
1391
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
1393
|
Sản xuất thảm, chăn, đệm
|
|
1394
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
1399
|
Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1430
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
(Khoản 11 Điều 56 Luật Đường bộ
2024; Điều 14 Nghị định 158/2024/NĐ
CP)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
( Trừ đấu giá bán lẻ hàng hóa đã qua sử
dụng)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe
khách nội tỉnh, liên tỉnh - Kinh doanh vận tải khách đường bộ
khác chưa được phân vào đâu
(Căn cứ Điều 4, Điều 7 Nghị định
158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động
vận tải đường bộ)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
hi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe
taxi (Căn cứ Điều 6 Nghị định
158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động
vận tải đường bộ); - Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy
và xe có động cơ khác; - Vận tải hành khách đường bộ loại khác
trong nội thành, ngoại thành (trừ xe
buýt); - Vận tải hành khách đường bộ loại khác
trong nội thành, ngoại thành (trừ xe
buýt).
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kinh doanh bất động sản)
|