|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết:
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
Sản xuất sơn và véc ni, men, sơn mài;
Sản xuất chất nhuộm và chất nhuộm chế sẵn, thuốc màu;
Sản xuất men tráng trên sản phẩm thủy tinh và men sành, men đánh bóng và các chất tương tự;
Sản xuất sơn ma tít;
Sản xuất hợp chất dùng để bít, trét, hàn và các chất tương tự dùng để hàn các vật không chịu nhiệt hoặc các chất pha chế trang trí mặt ngoài;
Sản xuất hợp chất dung môi hữu cơ dùng để pha chế sơn, vec ni;
Sản xuất dung môi tẩy rửa sơn, vec ni.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa;
Đại diện cho thương nhân;
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá;
( Trừ kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu phế liệu, Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ sơn, véc ni và sơn bóng; véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép;
Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, chất chống thấm, bột chống thấm
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết:
Hoạt động thương mại điện tử (website thương mại điện tử bán hàng qua mạng internet, qua mạng viễn thông di đông)
(Hoạt động thương mại điện tử doanh nghiệp đăng ký hoạt động không bao gồm các website giao dịch chứng khoán trực tuyến và Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản )
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
2211
|
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
Chi tiết:
Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp, cao su chưa lưu hóa hoặc đã lưu hóa hoặc đã làm cứng như: Đĩa cao su, tấm, mảnh, thanh cao su, Ống, vòi cao su, Sản xuất băng tải, băng truyền bằng cao su,
Tấm phủ sàn bằng cao su, sân thể thao bằng cao su tái chế.
Cáp và sợi cao su, hạt cao su Sợi cao su hóa, Đệm hơi cao su, Sản xuất nguyên liệu sửa chữa cao su;
Sản xuất sản phẩm dệt được tráng, phủ cao su với cao su là thành phần chính;
Sản xuất thảm từ cao su;
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
Tái chế phế liệu phi kim loại, phế liệu và mảnh vụn từ cao su cứng, cao su cứng, ebonite
Tái chế cao su như các lốp xe đã qua sử dụng để sản xuất các nguyên liệu thô thứ cấp;
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết:
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; Xây dựng sân chơi;
(Trừ Chia tách đất với cải tạo đất)
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời;
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
Đại lý thương mại; Môi giới thương mại
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản)
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
Bán buôn sơn, véc ni ;, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép;
Bán buôn bột bả, sơn tường, trần nhà, chất chống thấm, bột chống thấm.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Bán buôn cao su ; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại dùng làm nguyên liệu để tái chế từ cao su, bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, lốp ô tô, băng tải bằng cao su và các thiết bị khác bằng cao su...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
( Trừ: Sản xuất các loại bột thuốc nổ; pháo hoa, chất nổ, bao gồm ngòi nổ, pháo sáng...)
|