|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ vàng miếng)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ đồ ngũ kim;
- Bán lẻ sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép;
- Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột màu...;
- Bán lẻ kính xây dựng;
- Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt và vật liệu xây dựng khác;
- Bán lẻ bình đun nước nóng, thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi;
- Bán lẻ vật tư ngành điện, nước;
- Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện;
- Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện;
- Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt;
- Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu;
- Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ.
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác;
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh;
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh;
- Bán buôn đồ trang trí nội thất;
- Bán buôn đồ điện gia dụng;
- Bán buôn thiết bị, dụng cụ nhà bếp;
- Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự;
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
- Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao;
- Bán buôn đồ gia dụng, đồ dùng khác cho gia đình.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn hóa chất;
- Bán buôn phương tiện, thiết bị, dụng cụ cứu nạn, cứu hộ;
- Bán buôn phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy;
- Bán buôn đồ bảo hộ lao động;
- Bán buôn đồ dùng, trang thiết bị trường học;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh (không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường).
|
|
4642
|
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
(trừ đấu giá)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ phương tiện, thiết bị, dụng cụ cứu nạn, cứu hộ;
- Bán lẻ phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy;
- Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than nhiên liệu dùng trong gia đình;
- Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh;
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại;
- Bán lẻ xe đạp và phụ tùng;
- Bán lẻ hàng hóa mới khác (trừ vàng miếng, vàng nguyên liệu, súng, đạn, tem, tiền kim khí, di vật, cổ vật Nhà nước cấm kinh doanh)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(loại trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm;
- Dịch vụ chuyển giao công nghệ, gồm: môi giới chuyển giao công nghệ; tư vấn chuyển giao công nghệ; đánh giá công nghệ; thẩm định giá công nghệ; giám định công nghệ; xúc tiến chuyển giao công nghệ.
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4340
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Thi công, lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động; dây dẫn chống sét; hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung; hệ thống camera giám sát, hệ thống báo động chống trộm;
- Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy;
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
6622
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Đại lý bảo hiểm
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3311
|
Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng;
- Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng;
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng khác được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh (trừ cho thuê tài chính)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn pháp luật)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ tư vấn pháp luật)
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết:
- Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc;
- Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước;
- Khoan nguồn nước, khoan giếng;
- Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông...,
- Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác;
- Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp;
- Xây dựng các bức tường chống ồn dọc theo những con đường;
- Lắp đặt nội thất đường phố;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
- Cho thuê cần trục có người điều khiển;
- Các hoạt động chuyên dụng nhằm bảo tồn, sửa chữa và phục hồi di sản văn hóa đã được xây dựng.
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa. (trừ: đại lý chứng khoán, môi giới tài chính, chứng khoán, bảo hiểm, hoạt động đấu giá).
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Dịch vụ kiến trúc bao gồm: Thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; thiết kế kiến trúc cảnh quan; thiết kế nội thất; đánh giá kiến trúc công trình; thẩm tra thiết kế kiến trúc;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Kiểm định xây dựng;
- Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng - nhà công nghiệp;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (thiết kế cơ - điện công trình; cọc; gia cố, xử lý nền, móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình...)
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp - hạ tầng kỹ thuật;
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn;
- Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát, thi công hệ thống thông tin liên lạc, viễn thông trong công trình;
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế, tư vấn giám sát, thi công công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;
- Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy;
- Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy;
- Hoạt động tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy;
- Tư vấn về lập hồ sơ mời thầu;
- Đánh giá hồ sơ dự thầu;
- Tư vấn đấu thầu;
- Hoạt động đo đạc và bản đồ;
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước;
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, quan trắc tác động của môi trường tới chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng đô thị và nông thôn;
- Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường.
|