|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Trừ hoạt động điều tra thu thập ý kiến về các sự kiện chính trị)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Tư vấn, thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, hệ thống chống trộm.
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết: Hoạt động nhà trẻ (Điều 3, Điều 5 và Điều 10 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết: Hoạt động giáo dục nhà trẻ (Điều 3, Điều 5 và Điều 10 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Hoạt động giáo dục tiểu học (Điều 15, Điều 17 và Điều 22 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết: Hoạt động giáo dục trung học cơ sở (Điều 25 và Điều 27 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết: Hoạt động giáo dục trung học phổ thông (Điều 25 và Điều 27 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Hoạt động giáo dục nghề nghiệp sơ cấp (Điều 32 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Hoạt động giáo dục nghề nghiệp trung cấp (Điều 32 Nghị định 125/2024/NĐ-CP quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(loại trừ các hoạt động sau: Dạy về tôn giáo; hoạt động của các trường Đảng, đoàn thể)
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(Trừ hoạt động báo chí)
|
|
9510
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
7821
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
7822
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
8011
|
Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
|