0111412048 - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI QUÝ MÙI

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
0111412048
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI QUÝ MÙI
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Thôn Nội Đồng, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Ngày cập nhật:
16:05:14 13/3/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Căn cứ điều 8 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Căn cứ điều 10 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Căn cứ điều 28 Luật thương mại năm 2005)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (Căn cứ điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (Căn cứ điều 6 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Căn cứ điều 7 Nghị định 158/2024/NĐ-CP) - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (Căn cứ điều 9 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Lập thiết kế quy hoạch xây dựng (Căn cứ điều 150 Luật xây dựng 2014) - Khảo sát xây dựng (Căn cứ điều 153 Luật xây dựng 2014) - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình (Căn cứ điều 154 Luật xây dựng 2014) - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng (Căn cứ điều 155 Luật xây dựng 2014) - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy (Căn cứ điểm a khoản 14 Điều 1 Nghị định 50/2024/NĐ-CP, (sửa đổi điểm a Khoản 3 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) , Khoản 4 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP) - Tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy (Căn cứ điểm b Khoản 3 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP và điểm b khoản 14 Điều 1 Nghị định 50/2024/NĐ-CP (sửa đổi Khoản 5 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP)
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4321 Lắp đặt hệ thống điện
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!