|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến lắp đặt hoặc tháo dỡ thiết bị xây dựng, tháo dỡ công trình xây dựng hoặc thiết kế nhà ở và vận hành (CPC 518)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩucác hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 622)
Không bao gồm (thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đườngmía và đường củ cải); Về phân phối dược phẩm: Các cơ sở có quyền nhập khẩu nhưng không được thực hiện quyền phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam, không được thực hiện các hoạt động liên quan trực tiếp đến phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam, trừ thuốc và nguyên liệu làm thuốc do chính cơ sở sản xuất tại Việt Nam (theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan).
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam (CPC 631)
Không bao gồm (thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đườngmía và đường củ cải); Về phân phối dược phẩm: Các cơ sở có quyền nhập khẩu nhưng không được thực hiện quyền phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam, không được thực hiện các hoạt động liên quan trực tiếp đến phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam, trừ thuốc và nguyên liệu làm thuốc do chính cơ sở sản xuất tại Việt Nam (theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan).
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôncác hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Không bao gồm (thuốc lá và xì gà, sách, báo và tạp chí, vật phẩm đã ghi hình, kim loại quý và đá quý, dược phẩm, thuốc nổ, dầu thô và dầu đã qua chế biến, gạo, đườngmía và đường củ cải); Về phân phối dược phẩm: Các cơ sở có quyền nhập khẩu nhưng không được thực hiện quyền phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam, không được thực hiện các hoạt động liên quan trực tiếp đến phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam, trừ thuốc và nguyên liệu làm thuốc do chính cơ sở sản xuất tại Việt Nam (theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và các quy định có liên quan).
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp, dịch vụ sửa chữa, bảo trì máy móc, thiết bị (CPC 884)
Chỉ thực hiện hoạt động sản xuất sau khi có địa điểm sản xuất được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động sản xuất; đáp ứng các quy định về bảo vệ môi trường, an toàn lao động; đảm bảo điều kiện an toàn về phòng cháy chữa cháy theo quy định của Luật phòng cháy chữa cháy và các quy định pháp luật khác liên quan
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp, dịch vụ sửa chữa, bảo trì máy móc, thiết bị (CPC 884)
Chỉ thực hiện hoạt động sản xuất sau khi có địa điểm sản xuất được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động sản xuất; đáp ứng các quy định về bảo vệ môi trường, an toàn lao động; đảm bảo điều kiện an toàn về phòng cháy chữa cháy theo quy định của Luật phòng cháy chữa cháy và các quy định pháp luật khác liên quan
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng (CPC 512)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(CPC 514, 516)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc và dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8671, 8672)
(Không bao gồm dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị nông thôn, quy hoạch phát triển ngành, các dịch vụ bị cấm khác theo quy định của pháp luật Việt Nam)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê hàng hóa, không bao gồm cho thuê tài chính
(Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp mua bán hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ và quy định có liên quan)
|