|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(trừ kinh doanh vàng miếng, vàng nguyên liệu)
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: - Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật; Công nghiệp chế biến cao su; Công nghiệp hóa chất; - Sản xuất phân bón, hóa chất cơ bản, hóa chất tiêu dùng.
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật; Công nghiệp chế biến cao su; Công nghiệp hóa chất; - Sản xuất phân bón, hóa chất cơ bản, hóa chất tiêu dùng
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
(Chỉ hoạt động khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý vận chuyển chất thải nguy hại
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác.
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: - Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan - Bán buôn dầu thô - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
0610
|
Khai thác dầu thô
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
0620
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
0729
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
0893
|
Khai thác muối
Chi tiết: khai thác muối mỏ, đập vụn muối và sàng muối
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản làm nguyên liệu sản xuất phân bón và hóa chất (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
|
|
1920
|
Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
2013
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
(Doanh nghiệp chỉ được hoạt động khai thác khi cơ quan có thẩm quyền cho phép)
|
|
2022
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
|
|
2023
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: - Sản xuất mỹ phẩm; - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
2029
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động sản xuất, kinh doanh pháo hoa, chất nổ bao gồm ngòi nổ, pháo sáng,....)
|
|
2030
|
Sản xuất sợi nhân tạo
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết : - Sản xuất thuốc - Sản xuất thuốc cổ truyền
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn chuyển giao công nghệ; Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Quản lý chất thải nguy hại;
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); + Động cơ, + Dụng cụ máy, + Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, + Thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn, + Thiết bị đo lường và điều khiển, + Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh Hoạt động nhượng quyền thương mại
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4912
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(loại trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Dịch vụ cho thuê nhà kho, nhà xưởng và lưu giữ hàng hóa.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế máy móc và thiết bị (không bao gồm thiết kế công trình và thiết kế phương tiện vận tải)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
(Không bao gồm hoạt động điều tra và các hoạt động nhà nước cấm)
|