|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Khai báo, phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải nguy hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý chất thải nguy hại
(Không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu, phế thải tại trụ sở chính)
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Loại trừ các hoạt động nhà nước cấm
|
|
4311
|
Phá dỡ
Loại trừ hoạt động gây nổ bằng bom, mìn
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
Trừ hoạt động đấu giá
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Không bao gồm hoạt động báo chí
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|