|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết:
- Bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức;
- Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ;
- Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ);
- Bán lẻ đồng hồ, kính mắt;
(Trừ kinh doanh mua bán vàng miếng)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
6612
|
Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
Chi tiết:
- Hoạt động đại lý đổi ngoại tệ.
(Điều 4 Nghị định số 89/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 sửa đổi bởi Nghị định số 16/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019)
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản
(Điều 61 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Hoạt động kinh doanh bất động sản
(Điều 9 Luật kinh doanh Bất động sản 2023)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn pháp luật)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
(Điều 28 Luật thương mại)
|
|
4672
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết:
- Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác;
(Trừ kinh doanh mua bán vàng miếng)
|