|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:
- Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
(Theo điểm a, b khoản 2 Điều 39, Điều 40, Điều 42, Điều 43 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
- Hoạt động của các phòng khám nha khoa
(Theo điểm e khoản 2 Điều 39, Điều 40, Điều 47 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Cơ sở bán lẻ thuốc (Theo điểm a khoản 1 Điều 32 Luật Dược 2016 sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 12 Điều 1 Luật Dược sửa đổi 2024)
- Cơ sở bán lẻ dụng cụ y tế (Theo Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
(trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8693
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
(Theo khoản 8,9 Điều 39, Điều 40, Điều 53 Nghị định 96/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng
(Theo khoản 6 Điều 39, Điều 53 Nghị định 96/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh)
Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
(Theo Điều 8 Nghị định 98/2021/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 147 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|