|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết:
- Sản xuất giày dép làm từ da
- Sản xuất bộ phận của giày, dép từ da (mũi giày và bộ phận của mũi giày, đế trong và phần ngoài đế,...)
- Thêu, in gia công trên giày;
- Gia công đế giày;
- Các công việc khác phục vụ việc sản xuất giày dép từ chất liệu da.
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
(Chỉ thực hiện sau khi đáp ứng đầy đủ các quy định pháp luật)
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất các trang phục từ nguyên liệu da.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép;
- Bán buôn các loại da cao cấp.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Loại trừ: bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí;
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ hoạt động đấu giá tài sản)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ loại Nhà nước cấm).
|