|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy máy tính.
(Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(Điểm a khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(Điểm a khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Điểm b khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Điểm b khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(Điểm b khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(Điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(Điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
(Điểm c khoản 2 Điều 6 Luật Giáo dục 2019)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
(Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(Chỉ hoạt động khi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 115 Nghị định 125/2024/NĐ-CP)
- Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục,
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên,
- Hoạt động tư vấn giáo dục.
|