|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Tư vấn về nông học;
- Tư vấn về công nghệ khác;
- Hoạt động tư vấn môi trường;
- Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý...;
- Hoạt động của các nhà kinh tế xây dựng.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn pháp luật, thuế, tài chính)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn đảm bảo an toàn. Tư vấn đảm bảo rủi ro cho các dự án, công trình và các hoạt động. Đo đạc, khảo sát môi trường lao động. Tư vấn và lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Tư vấn lập kế hoạch sự cố tràn dầu. Tư vấn lập kế hoạch quan trắc môi trường. Tư vấn đấu thầu, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ, thiết kế xử lý nước thải,chất thải công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí, nước và đất. Phân tích các thành phần lý hóa, vi sinh môi trường. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy. Chứng nhận sản phẩm. Chứng nhận tiêu chuẩn ISO. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường, ô nhiễm không khí, nước và đất. Phân tích các thành phần lý, hóa, vi sinh môi trường. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8019
|
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
|
|
9141
|
Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú
|
|
9142
|
Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
|