|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Dạy máy tính;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Đào tạo về sự sống
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Trừ Đấu giá
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
|
|
8210
|
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Trừ dịch vụ báo cáo tòa án và hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Trừ xuất bản sách nhạc và bản nhạc
|
|
5829
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Trừ: tư vấn luật, kiểm toán, chứng khoán.
|
|
7729
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
7330
|
Hoạt động quan hệ công chúng
|
|
6020
|
Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ: Tư vấn chứng khoán, hoạt động của Ban kiểm soát )
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|
|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|