|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Điều 6 Nghị định 110/2014/NĐ-CP (sửa đổi bổ sung tại Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP)
|
|
5520
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch (theo Điều 49 Luật Du lịch năm 2017)
|
|
3011
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
(Điều 5, 6, 8, 9 Nghị định 111/2016/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi Điều 6 Nghị định số 147/2018/NĐ-CP)
|
|
3012
|
Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ đấu giá)
Chi tiết:
- Đại lý bán hàng hóa;
- Môi giới mua bán hàng hóa.
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(trừ loại nhà nước cấm)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
(Điều 4 Nghị định 158/2024/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định (theo quy định tại điều 4 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP);
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi (theo quy định tại điều 6 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP);
- Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (theo quy định tại điều 7 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP);
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (theo quy định tại điều 9 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP).
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết:
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (theo quy định tại điều 8 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP);
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ (theo quy định tại điều 10 Nghị định số 158/2024/NĐ-CP).
|
|
5011
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
(Điều 4, 5 Nghị định 160/2016/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP)
|
|
5012
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
(Điều 4, 5 Nghị định 160/2016/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP)
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Điều 6 Nghị định 110/2014/NĐ-CP (sửa đổi bổ sung tại Khoản 2, Khoản 4 Điều 1 Nghị định 128/2018/NĐ-CP)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5222
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Logistics;
- Gửi hàng;
- Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không (Điều 5 Nghị định 92/2016/NĐ-CP);
- Giao nhận hàng hóa;
- Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
- Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
- Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không (Điều 5 Nghị định 92/2016/NĐ-CP);
- Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
- Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết:
- Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết:
- Hoạt động cung cấp suất ăn theo hợp đồng.
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
(Theo quy định điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết:
- Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển;
- Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển;
- Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (theo quy định tại khoản 1 Điều 31 Luật du lịch 2017);
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế (theo quy định tại khoản 2 Điều 31 Luật du lịch 2017).
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề);
- Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền;
- Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí.
|