|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Chi tiết:
- Nhà dưỡng lão có sự chăm sóc điều dưỡng; - Nhà an dưỡng; - Nhà nghỉ có chăm sóc điều dưỡng; - Nhà điều dưỡng.
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
Chi tiết: Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người già:
- Cung cấp các dịch vụ chăm sóc cho người già, những người mà không thể tự chăm sóc mình một cách đầy đủ;
- Nhà dành cho người già với sự chăm sóc điều dưỡng tối thiểu;
- Hoạt động chăm sóc người khuyết tật (Chỉ hoạt động bệnh viện khi có đủ điều kiện và được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép)
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn và tiêm chủng Vắc xin (Chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và được Cơ quan Nhà Nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
|
|
8810
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
|
|
9610
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
|
|
9620
|
Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
|