|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động kiến trúc;
- Tư vấn lập, quản lý dự án đầu tư xây dựng; (Điều 105 NĐ 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn giám sát chất lượng xây dựng; (Điều 107 NĐ 175/2024/NĐ-CP);
- Tư vấn đánh giá dự án đầu tư; (Điều 107 NĐ 175/2024/NĐ-CP)
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Điều 107 NĐ 175/2024/NĐ-CP);
- Thiết kế xây dựng công trình (Điều 104 NĐ 175/2024/NĐ-CP)
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1811
|
In ấn
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
(Không bao gồm rà, phá bom mìn)
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(Không bao gồm rà, phá bom mìn)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
-Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ hoạt động báo chí).
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Hoạt động trang trí nội thất;
- Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác;
- Dịch vụ thiết kế đồ thị.
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|