|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
(trừ hoạt động vận tải hàng hóa hàng không)
Chi tiết:
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển
Dịch vụ vé máy bay;
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động của các nhà báo độc lập, Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, Tư vấn chứng khoán )
Chi tiết: Hoạt động phiên dịch;
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết:
Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa
Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ họp báo)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
Giáo dục dự bị;
Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn;
Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
Dạy đọc nhanh;
Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe;
Đào tạo về sự sống;
Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
Dạy máy tính.
(Trừ hoạt động dạy về tôn giáo;Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thế)
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|