|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(trừ pháp luật, kế toán, tài chính, chứng khoán)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất các phim điện ảnh, phim video, các chương trình truyền hình hoặc chương trình quảng cáo trên truyền hình
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5914
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
6391
|
Hoạt động thông tấn
Chi tiết: Cung cấp nội dung số cho cộng đồng, thực hiện quảng cáo qua nền tảng số, dịch vụ sáng tạo nội dung cho thương hiệu.
|
|
6312
|
Cổng thông tin
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
Chi tiết : Tổ chức lớp học, workshop đào tạo về diễn xuất, làm phim, viết kịch bản, sáng tạo nội dung số, tư duy hình ảnh.
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết :
- Dạy kỹ năng mềm như giao tiếp, tư duy sáng tạo, kỹ năng sống dành cho học sinh – sinh viên – người đi làm.
- Đào tạo kỹ năng nghề nghiệp, hỗ trợ định hướng nghề sáng tạo cho người trẻ
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Ghi âm, biên tập, phát hành các sản phẩm âm nhạc dưới dạng số và vật lý.
|
|
6010
|
Hoạt động phát thanh
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ phát thanh trả tiền
|
|
6021
|
Hoạt động truyền hình
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
|
|
9321
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(trừ họp báo)
|
|
9499
|
Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết : Thành lập và điều hành các câu lạc bộ nghệ thuật
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
(trừ hoạt động của những nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng, tư vấn chứng khoán)
|