|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo tự vệ;
- Đào tạo về sự sống;
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
(Trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Kinh doanh thực phẩm chức năng
(Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP)
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
(trừ Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế)
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại A
- Bán buôn trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thông thường
(Điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại A
Bán lẻ trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D thông thường
(Điều 4 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
|
|
4781
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
(Trừ súng đạn, tem và tiền kim khí; Trừ hoạt động của đấu giá viên)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết:
Giáo dục phổ thông : Giáo dục tiểu học
(Điểm b, khoản 2 Điều 6, Luật Giáo dục năm 2019)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết:
Giáo dục phổ thông : Giáo dục trung học cơ sở
(Điểm b, khoản 2, Điều 6, Luật Giáo dục năm 2019)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết : Giáo dục phổ thông : Giáo dục trung học phổ thông
(Điểm b, khoản 2, Điều 6, Luật Giáo dục năm 2019)
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp: Đào tạo trình độ sơ cấp
(Điểm c khoản 2, Điều 6 Luật Giáo dục năm 2019)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ trung cấp
(Điểm c khoản 2, Điều 6 Luật Giáo dục năm 2019)
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết : Giáo dục nghề nghiệp : Đào tạo trình độ cao đẳng
(Điểm c khoản 2, Điều 6 Luật Giáo dục năm 2019)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 115 Nghị định 125/2024/NĐ – CP)
|