|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng (Khoản 18 Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư)
- Giáo dục dự bị
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại
- Dạy đọc nhanh
- Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe
- Dạy bay
- Đào tạo tự vệ
- Đào tạo về sự sống
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng
- Dạy máy tính
(Chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)
|
|
8569
|
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ không phải dạy học mà là hỗ trợ cho hệ thống hoặc quá trình giảng dạy
+ Tư vấn giáo dục
+ Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục
+ Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục
+ Dịch vụ kiểm tra giáo dục (Nghị định 49/2018/NĐ-CP)
+ Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên
+ Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (loại Nhà nước cho phép)
+ Dạy thêm học thêm, gia sư, đào tạo các kỹ năng toàn diện: kỹ năng sống, stem, năng lực số, toán tư duy, ngôn ngữ, ngoại ngữ, tin học, lập trình, trí tuệ nhân tạo, nghề nghiệp …..
(Điều 115 Nghị định 125/2024/NĐ-CP)
(không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
1811
|
In ấn
(Không bao gồm các loại nhà nước cấm)
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4790
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
Chi tiết: Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (không bao gồm Đấu giá bán lẻ qua internet)
|
|
4753
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
(Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
(Trừ hoạt động đấu giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản)
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa (Điều 28 Luật Thương mại số 36/2005/QH11)
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
(Điều 3 Nghị định 46/2017/ND-CP, Khoản 5 Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
6310
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
(Điều 3 Nghị định 46/2017/ND-CP, Khoản 5 Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
6390
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
(trừ hoạt động báo chí)
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
(Điều 15 Nghị định 46/2017/ND-CP, Khoản 12 Điều 1 Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
(Điều 25, 27 Nghị định 46/2017/ND-CP, sửa đổi bổ sung bởi Nghị định Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
6821
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (Trừ đấu giá, tư vấn pháp luật) (Điều 61, Điều 66, Điều 67 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
6829
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
(trừ hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản)
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
(Điều 25, 27 Nghị định 46/2017/ND-CP, sửa đổi bổ sung bởi Nghị định Nghị định 135/2018/NĐ-CP)
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán)
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
(chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép)
|
|
8553
|
Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
|
|
8554
|
Giáo dục dự bị đại học
|
|
8561
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(không bao gồm hàng hóa Nhà nước cấm)
|
|
4721
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4724
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4730
|
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4740
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Chi tiết: Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông; Bán lẻ thiết bị nghe nhìn ; Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5811
|
Xuất bản sách
Chi tiết: Xuất bản sách trực tuyến (Loại trừ hoạt động xuất bản phẩm) (Phù hợp với Luật xuất bản 2012)
|
|
4762
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4763
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4769
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu (Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
(Trừ các hoạt động bán lẻ tem, súng đạn, tiền kim khí; kinh doanh vàng miếng)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Hoạt động tư vấn đầu tư;
(Loại trừ các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp, các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng; Loại trừ hoạt động tư vấn pháp luật)
|