|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Trừ tư vấn pháp luật, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán
|
|
7310
|
Quảng cáo
Loại trừ hoạt động nhà nước cấm
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Loại trừ: Hoạt động của các tổ chức Đảng, đoàn thể dạy về tôn giáo
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
(Loại trừ các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí theo Luật Báo chí)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5223
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
|
|
5225
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(loại trừ Dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá, dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
9101
|
Hoạt động thư viện và lưu trữ
|
|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán);
Loại trừ: các hoạt động thỏa thuận và giải quyết các giao dịch tài chính, bao gồm giao dịch thẻ tín dụng; hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp; các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng do bộ tài chính và ngân hàng nhà nước cấp phép.
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập, thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Điều 32 Luật Dược 2016 quy định về hoạt động kinh doanh dược và cơ sở kinh doanh dược;
- Điều 33 Luật Dược 2016 quy định về việc điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện kinh doanh dược;
- Kinh doanh trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế (Trang thiết bị y tế thuộc loai A,B,C,D)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
Trừ: Hoạt động của Trung tâm y tế dự phòng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|