|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết:
- Chế biến và bảo quản thủy sản đông lạnh
- Chế biến và bảo quản thủy sản khô
- Chế biến và bảo quản các sản phẩm khác từ thủy sản
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết:
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác
|
|
1076
|
Sản xuất chè
|
|
1077
|
Sản xuất cà phê
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết:
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực toán học và thống kê;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học máy tính và thông tin;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực vật lý;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực hóa học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học trái đất và môi trường liên quan;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên khác.
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết:
- Chế biến và bảo quản thịt
- Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt
|
|
1105
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết:
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
- Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Chi tiết:
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật dân dụng;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật cơ khí;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật hóa học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật vật liệu và luyện kim;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật y học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật môi trường.
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp.
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ nano.
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực kỹ thuật thực phẩm và đồ uống.
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ khác.
Loại trừ: Nghiên cứu thị trường
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Hoạt động kiến trúc;
- Hoạt động đo đạc và bản đồ;
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước;
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết:
- Sản xuất thuốc các loại;
- Sản xuất hóa dược và dược liệu
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2660
|
Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
|
|
2670
|
Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
|
|
2680
|
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết:
- Sản xuất mô tơ, máy phát;
- Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2825
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết:
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa;
- Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết:
- Thoát nước;
- Xử lý nước thải
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
Chi tiết:
- Xử lý và tiêu hủy rác thải Y Tế;
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Chi tiết:
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học cơ sở;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học lâm sàng;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y tế;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực dược học;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học;
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược khác;
|
|
6219
|
Lập trình máy tính khác
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết:
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực lâm nghiệp;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thủy sản;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp;
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp khác;
|
|
6211
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
Chi tiết: Hoạt động thiết kế cấu trúc và nội dung; viết, sửa (bao gồm các bản cập nhật và bản vá lỗi phần mềm), tùy chỉnh, thử nghiệm và hỗ trợ mã hóa máy tính cần thiết để tạo và triển khai: phần mềm trò chơi điện tử, ứng dụng trò chơi điện tử, công cụ phần mềm trò chơi điện tử, phần mềm trung gian trò chơi điện tử. (Điều 35 Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng ban hành theo Nghị định 103/2009/NĐ-CP)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
6220
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
6290
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn thuế, kế toán, kiểm toán)
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Thu gom, vận chuyển, tái chế, xử lý chất thải;
- Quan trắc, phân tích môi trường, đánh giá tác động môi trường;
- Cải tạo, phục hồi môi trường, hệ sinh thái các khu vực bị ô nhiễm, suy thoái;
- Tư vấn, chuyển giao công nghệ sản xuất thân thiện môi trường, công nghệ môi trường; công nghệ tiết kiệm năng lượng, sản xuất năng lượng sạch, năng lượng tái tạo;
- Tư vấn, đào tạo, cung cấp thông tin về môi trường; năng lượng sạch, năng lượng tái tạo, tiết kiệm năng lượng;
- Giám định về môi trường đối với hàng hóa, máy móc, thiết bị, công nghệ;
- Giám định thiệt hại về môi trường, đa dạng sinh học; giám định các chất ô nhiễm có tác động trực tiếp đến sức khỏe con người;
- Các dịch vụ khác về bảo vệ môi trường.
|
|
3030
|
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
|
|
2619
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|