|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết :
- Phòng khám răng hàm mặt (theo điều 47 Nghị định 96/2023/NĐ-CP);
- Phòng khám chuyên khoa (theo điều 43 Nghị định 96/2023/NĐ-CP)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc thiết bị y tế
(Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP và Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh
- Cơ sở bán lẻ thuốc (Điều 33 Luật Dược 2016)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ hoạt động đấu giá độc lập)
(Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết:
- Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
(Điều 8 Nghị định 98/2021/NĐ-CP)
|