|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn du học (Điều 106 Nghị định 46/2017/NĐ-CP)
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ làm thủ tục visa, hộ chiếu, Đại lý bán vé máy bay
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện về kinh doanh dịch vụ lao động, việc làm theo quy định pháp luật)
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
(Doanh nghiệp chỉ triển khai hoạt động kinh doanh khi đáp ứng các điều kiện về kinh doanh dịch vụ lao động, việc làm theo quy định pháp luật)
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Trừ quảng cáo trên không; Quảng cáo thuốc lá)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: kinh doanh bất động sản, cho thuê mặt bằng, căn hộ, kho bãi, nhà xưởng (khoản 1 điều 3 Luật kinh doanh Bất động sản)
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
(Trừ động vật hoang dã)
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ loại Nhà nước cấm)
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh (Theo Điều 28 Luật thương mại 2005)
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Trừ giáo dục tôn giáo và các tổ chức Đảng, đoàn thể)
|