|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn trái cây các loại
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Trừ loại Nhà nước cấm
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Trừ loại Nhà nước cấm
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005)
- Ủy thác và nhận sự ủy thác của việc Xuất, nhập khẩu về hàng hóa (Điều 50 Luật quản lý ngoại thương 2017)
(Loại trừ dịch vụ báo cáo tòa án, hoạt động đấu giá độc lập, dịch vụ lấy lại tài sản)
|
|
4711
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thực phẩm chức năng
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: - Bảo quản rau, quả, hạt bằng phương pháp đông lạnh, sấy khô, ngâm dầu,... - Chế biến thức ăn từ rau quả; - Chế biến mứt rau quả; - Chế biến mứt sệt, mứt đóng khuôn và mứt dạng nước(thạch hoa quả); - Rang các loại hạt;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị chế biến rau củ quả.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
7310
|
Quảng cáo
|