|
2513
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết: Sản xuất bộ tản nhiệt cho hệ thống sưởi trung tâm, không sử dụng điện; Sản xuất lò hơi nước; Sản xuất các thiết bị phụ gắn với lò hơi nước như: Bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, bình góp hơi...; Sản xuất nồi hơi hàng hải, nồi hơi điện; Sản xuất thiết bị ngưng tụ; Vận hành các loại lò hơi bão hòa, lò hơi cao áp.
|
|
7499
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết:
- Lắp đặt đèn chiếu sáng;
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
(Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
3520
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
3530
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
2512
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(Không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Thủy điện; Điện gió; Điện mặt trời; Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác.
|
|
3513
|
Truyền tải và phân phối điện
(Trừ hoạt động truyền tải, điều độ điện)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Không bao gồm kinh doanh dịch vụ kiểm định các phương tiện vận tải)
|
|
4671
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, viên nén gỗ, nhiên liệu sinh khối, naphtha, răm gỗ, gỗ vụn, vỏ bào, mùn cưa, cành cây, vỏ cây…
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
4673
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; Bán buôn sản phẩm từ sơ chế gỗ; Bán buôn sơn và véc ni; Bán buôn máy nước nóng và nồi hơi; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn thiết bị vệ sinh như: Bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
4679
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn hóa chất công nghiệp như Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp CO2, CO, hơi công nghiệp, methanol (cồn công nghiệp),…;
- Bán buôn giấy, như giấy dạng rời, bột giấy;
- Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu như: thiết bị và vật tư ngành nước, thiết bị và vật tư bảo hộ lao động, thiết bị phòng cháy chữa cháy, hệ thống báo cháy và chữa cháy, công cụ và dụng cụ phá dỡ…;
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, bình gas, than, củi, răm gỗ, cành cây, gỗ vụn, vỏ cây... sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình.
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn kế toán, tư vấn thuế, tư vấn chứng khoán)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ;
|