|
1410
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết:
- Sản xuất giày, dép cho mọi mục đích sử dụng, bằng mọi nguyên liệu, bằng mọi cách thức sản xuất bao gồm cả đổ khuôn
- Sản xuất bộ phận bằng da của giày dép: sản xuất mũi giày và bộ phận của mũi giày, đế trong và phần ngoài đế;
- Sản xuất bao chân, xà cạp và các vật tương tự;
- Thêu, in gia công trên giày;
- Sản xuất guốc gỗ thành phẩm;
- Gia công đế giày bằng nguyên phụ liệu khác (xốp eva, giả da...)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất hóa chất;
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Kinh doanh quân trang gồm: Sản xuất, mua, bán: Quần, áo, mũ quân phục; quân hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, số hiệu của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân;
- Kinh doanh camera giám sát;
- Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(trừ hoạt động đấu giá)
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Bán, chuyển nhượng; cho thuê, cho thuê lại, cho thuê mua nhà ở, công trình xây dựng; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản; chuyển nhượng dự án bất động sản; kinh doanh dịch vụ bất động sản. (Khoản 1 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản 2023)
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết:
Mua bán hàng thiết bị công nghiệp, hàng dân dụng;
Kinh doanh các sản phẩm vật liệu công nghệ mới;
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất đồng phục bảo vệ, áo mưa, nhà bạt, cáng, võng; sản xuất các sản phẩm phao cứu sinh, xuồng cứu sinh; Sản xuất trang thiết bị bảo hộ lao động, trang thiết bị trường học;
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường bộ theo hợp đồng, theo tuyến cố định;
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Chế biến gỗ (Trừ loại Nhà nước cấm) và các sản phẩm nội thất;
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ theo hợp đồng, theo tuyến cố định;
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cao su, nhựa;
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
(không bao gồm kinh doanh quán bar);
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ da
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: sản xuất các sản phẩm cơ khí;
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế;
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán trang thiết bị y tế;
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: chế biến khoáng sản
|