|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
(Không bao gồm bốc xếp, vận chuyển tại cảng hàng không)
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn tài chính, tư vấn thuế và tư vấn pháp lý)
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước;
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Dịch vụ thiết kế đồ thị;
- Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
-Thiết kế kiến trúc công trình;
- Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2:
+ Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng;
+ Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.
+ Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
+ Đo bóc khối lượng xây dựng công trình;
+ Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình;
+ Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình (Hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký)
- Quàn lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Hoạt động trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký)
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết:
- Tái chế phế liệu kim loại;
- Tái chế phế liệu phi kim loại;
- Tái chế viên đốt từ mùn cưa gỗ, vải vụn
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết:
- Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học;
- Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy;
- Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn;
- Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt;
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm ; - Các công trình thể thao ngoài trời;
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7212
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Môi giới hàng hóa;
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất clanhke xi măng, xi măng, vôi và thạch cao
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất các khoáng chất: KC-Ca (đá vôi); KC-Si (quặng silic); KC-Fe (quặng sắt); PG-SFA (Puzzolan tự nhiên); oxit kim loại;
Muối kim loại; Hyđroxit kim loại và các loại hợp chất khác của kim loại.
(Trừ ngành nghề pháp luật cấm)
|
|
7221
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
|
|
7222
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Bán buôn các khoáng chất: KC-Ca (đá vôi); KC-Si (quặng silic); KC-Fe (quặng sắt); PG-SFA (Puzzolan tự nhiên); oxit kim loại; Muối kim loại; Hyđroxit kim loại và các loại hợp chất khác của kim loại.
(Trừ ngành nghề pháp luật cấm)
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết:
- Thăm dò khoáng sản;
- Khai thác khoáng sản;
- Chế biến khoáng sản.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như:
+ Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên, và các chất phụ gia khác...
+ Đá quý, bột thạch anh, mica...
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát);
- Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim loại, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng...
- Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô;
- Sản xuất vật liệu cách điện khoáng sản như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng sản tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm;
- Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện);
- Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than;
- Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
|