|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Khoan giếng dân dụng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Kế hoạch bảo vệ môi trường, báo cáo giám sát môi trường, cải tạo phục hồi môi trường
- Hoạt động đo đạc bản đồ, quản lý dự án
- Lập hồ sơ mời thầu
- Điều tra, khảo sát, kiểm kê, đánh giá nước mặt, nước dưới đất, chất lượng nước, quy hoạch tài nguyên nước; Tư vấn lập Đề án khai thác sử dụng nước, Báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước, Báo cáo tình hình xả thải vào nguồn nước.
- Dịch vụ KH&CN: Tư vấn giám sát, lậpquy hoạch, kế hoạch, chương trình, tư vấn các chính sách an toàn thuộc lĩnh vực môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, khí tượng thủy văn, phát triển bền vững và biến đổi khí hậu; Tư vấn xây dựng các quy trình, áp dụng chương trình sản xuất sạch hơn và môi trường lao động; Tư vấn thiết kế, giám sát và thi công xây dựng các công trình xử lý môi trường; Đo đạc, phân tích, quan trắc môi trường tự nhiên, lao động; Tư vấn, truyền thông, chuyển giao công nghệ và đào tạo nâng cao trình độ chuyên môn trong lĩnh vực nghiên cứu nói trên
- Tư vấn phòng chống mối mọt và côn trùng các công trình xây dựng dân dụng kỹ thuật, công trình văn hoá,
- Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế kiến trúc cảnh quan cây xanh
- Tư vấn xây dựng; Tư vấn quản lý dự án; Thiết kế và thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều; Tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, đê điều; Tư vấn khảo sát. Lập quy hoạch
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
- Nghiên cứu khoa học và ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, khí tượng thủy văn, phát triển bền vững và biến đổi khí hậu
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng, cải tạo khuôn viên cây cảnh
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hóa chất - Bán buôn thiết bị môi trường
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng nhanh)
|
|
1811
|
In ấn
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|