|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị điện, nhà máy điện, đường dây và trạm biến áp đến 500kV, dây chuyền công nghiệp;
- Thí nghiệm vật liệu cách điện, các loại mẫu dầu cách điện và dầu công nghiệp;
- Thí nghiệm, cài đặt, hiệu chuẩn, kiểm định các thiết bị, hệ thống đo lường, đo đếm về điện, nhiệt, áp lực;
- Thí nghiệm các công trình điện, hệ thống giám sát, điều khiển và thu thập dữ liệu (SCADA) lưới điện, hệ thống viễn thông và công nghệ thông tin.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khảo sát, thiết kế, thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - tổng dự toán công trình điện năng (đường dây tải điện, trạm biến áp đến 110kV) và hệ thống thông tin viễn thông. Giám sát thi công xây dựng công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp đến 110kV), hệ thống thông tin viễn thông. Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế, đấu thầu các công trình nhà máy sử dụng năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời) có quy mô công suất đến 30MW.
- Hoạt động kiến trúc;
- Hoạt động đo đạc và bản đồ: Tư vấn khảo sát địa chất, khảo sát địa hình: phục vụ lập thiết kế cơ sở, TKKT, TKBVTC các công trình điện năng (đường dây và trạm biến áp đến 110kV) và các công trình sử dụng năng lượng tái tạo (điện gió, điện mặt trời) có quy mô công suất đến 30MW.
- Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước;
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
3511
|
Sản xuất điện
- Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời.
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Photo chuẩn bị tài liệu; Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|