|
4220
|
Xây dựng công trình công ích
- Xây lắp đường dây tải điện và trạm biến áp đến 35 Kv
- Xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
- Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện;hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng công cộng, hệ thống camera giám sát, hệ thống phóng cháy chữa cháy;Hệ thống đo đếm, giám sát điện năng; Hệ thống chiếu sáng thông minh;
- Lắp đặt hệ thống thiết bị cắt lọc sét sơ cấp, thứ cấp, hệ thống tiếp địa bảo vệ, chống sét
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ chuyên doanh các mặt hàng: Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...
|
|
4290
|
- Thi công xây lắp công trình viễn thông
- Xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng các công trình đường ống cấp thoát nước
- Lát vỉa hè, chỉnh trang đường phố, công viên, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn, thiết kế, giám sát công trình điện và công trình dân dụng;
- Tư vấn, thiết kế hệ thống điện dân dụng, công nghiệp
- Tư vấn, thiết kế, lắp đạt hệ thống điện, nước cho nhà ở, nhà máy, văn phòng, tòa nhà,...
- Tư vấn lập dự án đầu tư, lập hồ sơ mời thầu
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
- Lắp đặt, bảo hành, sửa chữa máy móc thiết bị linh kiện điện máy, điện lạnh, điện gia dụng, thiết bị tin học, thiết bị văn phòng.
|