|
124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết:
- Bán lẻ thực phẩm chức năng
- Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn về nông học
- Tư vấn về môi trường
- Hoạt động phiên dịch
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
- Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
- Sản xuất giường tủ bàn, ghế bằng vật liệu khác
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ môi giới mua bán tàu biển
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
1392
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
- Đại lý
- Môi giới
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
1420
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
1511
|
Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hóa chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hóa học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sô đa, muối công nghiệp, axit và lưu huỳnh
- Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
- Chế biến và bảo quản cá, tôm, cua và loài thân mềm: làm lạnh, sấy khô, ướp muối, hun khói, nhúng muối, ngâm, đóng gói
- Sản xuất các sản phẩm từ cá, tôm, cua và các loại động vật thân mềm; cá nấu chín, cá khúc, cá rán, trứng cá muối, thay thế trứng cá muối
- Sản xuất các thức ăn cho người hoặc nuôi súc vật từ cá
- Hoạt động của các tàu tham gia việc chế biến, bảo quá cá
- Chế biến rong biển
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1040
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
|
|
1072
|
Sản xuất đường
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4511
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ - moóc bán rơ -moóc
- Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến
- Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
- Bán buôn kính xây dựng, sơn, vecni
- Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn sắt, thép
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện( máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn nhựa đường, than đá, dầu thô, xăng dầu và các sản phẩm liên quan.
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác;
|
|
0111
|
Trồng lúa
|
|
0113
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
0114
|
Trồng cây mía
|
|
0116
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
0117
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây ngô
- Trồng cỏ và quy hoạch
- Chăm sóc đồng cỏ tự nhiên
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|
|
0122
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
|
|
0124
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
0125
|
Trồng cây cao su
|
|
0126
|
Trồng cây cà phê
|
|
0127
|
Trồng cây chè
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
- Nuôi ong và sản xuất mật ong
- Nuôi tằm, sản xuất kén tằm
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0164
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết:
- Kinh doanh tạp phẩm, thủy hải sản.
- Kinh doanh rượu bia, nước giải khát
- Kinh doanh bánh kẹo
- Kinh doanh các mặt hàng đường sữa
- bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột....
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
- Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
- Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
- Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
(Doanh nghiệp chỉ được phép sản xuất khi có nguồn nguyên liệu hợp pháp và phù hợp với quy hoạch cơ sở sản xuất chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh)
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
(Doanh nghiệp chỉ được phép sản xuất khi có nguồn nguyên liệu hợp pháp và phù hợp với quy hoạch cơ sở sản xuất chế biến gỗ trên địa bàn tỉnh)
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Khoản 1, điều 3 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
0123
|
Trồng cây điều
|