|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn đầu tư
- Tư vấn quản lý dự án
- Tư vấn đấu thầu
- Khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình
- Lập dự án đầu tư xây dựng, công trình
- Thiết kế kỹ thuật thi công, tổng dự toán xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, điện dân dụng
- Thẩm tra dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các công trình xây dựng
- Giám sát thi công xây dựng: Công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, điện dân dụng, điện công nghiệp, đường dây và trạm biến áp đến 35KV
- Hoạt động thăm dò, địa chất nguồn nước
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Thiết kế quy hoạch xây dựng công trình- Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước
- Tư vấn thiết kế kỹ thuật thi công, tổng dự toán xây dựng công trình thủy lợi, cấp thoát nước
- Hoạt động đo đạt bản đồ
- Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Mua, bán máy móc. thiết bị thi công
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
(trừ dược phẩm)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
- Lắp đặt hệ thống chống sét, chống trộm, hệ thống phòng cháy, chữa cháy, hệ thống điện công trình dân dụng
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất cửa, khung cửa bằng nhôm, sắt thép
- Sản xuất nhà đúc sãn bằng kim loại
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Các hoạt động được chuyên môn hóa trên cơ sở thuê mướn hoặc hợp đồng các công việc phục vụ lâm nghiệp:
- Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp (đào, hố, gieo trồng, chăm sóc, thu hoạch,...)
- Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp
- Đánh giá ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng
- Hoạt động quản lý lâm nghiệp, thiết kế, thi công, phòng cháy, chữa chảy rừng
- Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác (tư vấn thiết kế các công trình nông lâm nghiệp, Quy hoạch nông lâm nghiệp, thủy lợi, lập dự án, đầu tư nông lâm nghiệp,...)
- Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng
|
|
1811
|
In ấn
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
7310
|
Quảng cáo
- Vẽ bảng hiệu quảng cáo
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
1071
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
̣ Sản xuất bánh mì, bánh kem, bánh các loại,...
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Sản xuất kem các loại
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
(Xây dựng công trình giao thông : cầu, đường, ống)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
( Mua bán, máy móc, thiết bị thi công)
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|