|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động tư vấn đầu tư
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Mua, bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
- Mua, bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Mua, bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, giao thông
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công trình công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, HTKT; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông cầu, đường bộ. Thiết kế kiến trúc công trình và thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kết cấu các công trình Dân dụng, Công nghiệp, Hạ tầng kỹ thuật. Giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi, nguồn thủy điện đến cấp III. Thẩm tra thiết kế. Thẩm tra dự án. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Tư vấn xây dựng. Tư vấn đấu thầu. Thiết kế công trình điện có cấp điện áp dưới 35KV. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Quản lý dự án. Hoạt động đo đạc bản đồ. Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực công trình xây dựng và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng Thiết kế công trình xây dựng thủy lợi Khảo sát địa hình công trình giao thông Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Tư vấn lập các đồ án quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn. Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng. Khảo sát địa chất thủy văn. Thiết kế công trình Giao thông, Thủy lợi. Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình công nghiệp, thủy lợi, giao thông
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3821
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng cầu đường và công trình thoát nước theo phân cấp quản lý. Quản lý công trình đô thị (quét dọn, thu gom và vận chuyển rác; công viên cây xanh và chiếu sáng vỉa hè). Dịch vụ nhà vệ sinh công cộng
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Tư vấn về công nghệ
|
|
4290
|
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng công trình viễn thông
|
|
4100
|
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|