|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế, giám sát xây dựng công trình giao thông
- Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán các công trình xây dựng; quản lý dự án xây dựng; lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu
- Giám sát lắp đặt thiết bị công trình và công nghệ điện năng
- Thiết kế điện công trình (ĐZvà TBA có cấp điện áp đến 35KV)
- Thiết kế công trình thuỷ lợi, cấp thoát nước, công trình kè chắn trên sông, biển
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi
- Thiết kế công trình dân dụng - công nghiệp
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
- Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp
- Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông
- Giám sát công trình san lấp mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4210
|
- Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
- San lấp mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
- Bán buôn văn phòng phẩm
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
4100
|
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng công trình thuỷ lợi, thuỷ điện, công nghiệp
- Bảo dưỡng, sửa chữa các công trình xây dựng
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- Trồng hoa, cây cảnh đô thị
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|