|
240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- Đánh giá ước lượng số lượng, sản lượng cây rừng. Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp. Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng. Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp ( đào hố, gieo trồng). Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác ( Quy hoạch, khảo sát, thiết kế các công trình lâm nghiệp, lập dự án đầu tư lâm nghiệp).
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Xử lý cây trồng;
- Phun thuốc bảo vệ thực vật, phòng chống sâu bệnh cho cây trồng, kích thích sự tăng trưởng, bảo hiểm cây trồng;
- Cắt, xén, tỉa cây lâu năm;
- Làm đất, gieo, cấy, sạ, thu hoạch;
- Kiểm soát loài sinh vật gây hại trên giống cây trồng;
- Kiểm tra hạt giống, cây giống;
- Cho thuê máy nông nghiệp có cả người điều khiển;
- Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ trồng trọt.
|
|
0112
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động đo đạc bản đồ ( Doanh nghiệp phải thực hiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt đèn trang trí, đèn chiếu sáng, hệ thống chống trộm, chống cháy nổ, thiết bị thông minh tự động
|
|
8219
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Chi tiết: Photo, chuẩn bị tài liệu
|
|
0221
|
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công cơ khí
|
|
0129
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Vẽ quảng cáo pano, áp phích, bảng hiệu, trang trí nội, ngoại thất
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: quy hoạch sử dụng đất đai; Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
- Đánh giá ước lượng số lượng, sản lượng cây rừng. Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp. Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng. Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp ( đào hố, gieo trồng). Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp khác ( Quy hoạch, khảo sát, thiết kế các công trình lâm nghiệp, lập dự án đầu tư lâm nghiệp).
|
|
4290
|
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật
|