|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
* Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết:
- Thiết kế quy hoạch xây dựng;
- Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế nội - ngoại thất công trình;
- Thiết kế xây dựng công trình không để ở;
- Lập quy hoạch thiết kế xây dựng;
- Thiết kế công trình dân dụng;
- Thiết kế công trình công nghiệp;
- Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp; khai thác mỏ và chế biến khoáng sản;
- Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí;
- Thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng, gồm: Nhiệt điện, điện địa nhiệt; Điện hạt nhân; Thủy điện; Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều; Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas; Đường dây và trạm biến áp;
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông, gồm: Đường bộ; Đường sắt; Cầu - hầm; Đường thủy nội địa, hàng hải;
- Thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều);
- Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải;
- Thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình;...);
- Thiết kế công trình viễn thông;
- Thiết kế cơ – điện công trình;
- Thiết kế xây dựng công trình công ích;
- Thiết kế xây dựng công trình khoáng;
- Thiết kế xây dựng công trình chế biến, chế tạo;
- Thiết kế công trình dân dụng khác;
- Thiết kế điện chiếu sáng công cộng;
- Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế phòng cháy - chữa cháy;
- Thiết kế lắp đặt đường dây Camera;
- Thiết kế công trình viễn thông, thông tin liên lạc;
- Quan trắc chuyển vị công trình;
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
* Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Chi tiết:
- Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng;
- Thẩm tra thiết kế công trình công nghiệp;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp dầu khí;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng, gồm: Nhiệt điện, điện địa nhiệt; Điện hạt nhân; Thủy điện; Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều; Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas; Đường dây và trạm biến áp;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông, gồm: Đường bộ; Đường sắt; Cầu - hầm; Đường thủy nội địa, hàng hải;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều);
- Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải;
- Thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình;...);
- Thẩm tra điện chiếu sáng công cộng;
- Thẩm tra điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thẩm tra thiết kế công trình viễn thông;
- Thẩm tra thiết kế công trình đường dây lắp đặt camera;
- Tư vấn đấu thầu;
- Tư vấn lập dự án đầu tư;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều);
- Đánh giá tác động tài nguyên môi trường;
- Đo đạc lập hồ sơ kỹ thuật đất.
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
- Khảo sát địa hình;
- Khảo sát địa chất công trình;
- Khảo sát địa chất thủy văn;
- Khảo sát cắm mốc đất công;
- Khảo sát công trình đường dây – trạm biến áp;
- Khảo sát đường dây lắp đặt trạm camera;
- Khảo sát công trình viễn thông;
- Khảo sát thiết kế công trình PCCC.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: san lắp mặt bằng.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
. Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống cơ - điện lạnh, hệ thống công trình dân dụng, công nghiệp đến 35kw, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4774
|
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5021
|
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
* Hoạt động tư vấn quản lý:
Chi tiết:
- Tư vấn giám sát khảo sát địa hình;
- Tư vấn giám sát khảo sát địa chất;
- Tư vấn giám sát khảo sát địa chất thủy văn;
- Tư vấn giám sát công trình dân dụng;
- Tư vấn giám sát công trình công nghiệp;
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông;
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều);
- Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;
- Giám sát công trình điện (đường dây và trạm biến áp đến 22KV);
- Giám sát điện chiếu sáng công cộng;
- Giám sát điện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ;
- Giám sát công trình cấp – thoát nước.
|